向
Chữ Hán 向 HƯỚNG
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- む.く、む.い、-む.き、む.ける、-む.け、む.かう、む.かい、む.こう、む.こう-、むこ、むか.い
- Nghĩa (Anh)
- yonder; facing; beyond; confront; defy; tend toward; approach
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 向 40 từ
- 一向いっこうhoàn toàn, tuyệt đối
- 傾向けいこうkhuynh hướng, xu hướng
- 内向ないこうtính hướng nội
- 動向どうこうxu hướng, chiều hướng, động thái
- 向きむきhướng, phương hướng
- 向くむくquay về phía, nhìn
- 向けむけdành cho, hướng tới
- 向上こうじょうsự nâng cao, cải thiện, tiến bộ
- 意向いこうý định, ý muốn, nguyện vọng
- 方向ほうこうphương hướng, hướng
- 日向ひなたchỗ có nắng, dưới nắng
- 一向にいっこうにhoàn toàn
- 仰向けあおむけnằm ngửa
- 内向的ないこうてきhướng nội, khép kín
- 前向きまえむきhướng về phía trước
- 向かいむかいphía đối diện, bên kia đường
- 向かうむかうđối diện
- 向けるむけるhướng về, chĩa vào
- 向こうむこうphía bên kia
- 風向きかざむきhướng gió
- 向こう側むこうがわphía bên kia, đối phương
- 後ろ向きうしろむきquay lưng lại, ngược về sau
- 振り向くふりむくquay đầu lại, ngoái lại
- 歯向かうはむかうchống lại, phản kháng, cắn lại
- 出向しゅっこうsự điều chuyển tạm thời
- 対向たいこうđối diện, ngược chiều
- 志向しこうxu hướng, thiên hướng; sự định hướng
- 性向せいこうkhuynh hướng, thiên hướng, bản tính
- 趣向しゅこうý tưởng, kế hoạch, cách bày trí, cốt truyện
- 転向てんこうsự chuyển hướng, thay đổi lập trường
- 上向きうわむきhướng lên trên
- 出向くでむくđi đến, tới
- 真っ向まっこうngay trước mặt, trực diện
- 表向きおもてむきbề ngoài, công khai, chính thức
- に向けてにむけてhướng tới, nhằm mục đích, dành cho
- 方向音痴ほうこうおんちmù đường, kém định hướng
- 向かって左むかってひだりbên trái
- 気の向くままにきのむくままにtùy hứng
- 偏向へんこうthiên hướng, khuynh hướng, độ lệch
- 向後こうごtừ nay về sau