TanroDictionary Sổ từ

出品 しゅっぴん

XUẤT PHẨM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự trưng bày, đem bán, gửi dự thidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. exhibiting; showing; putting on display; putting up for sale; entering (a work into a competition); submittingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. putting a product on displaydanh từ

Cách dùng

"Trưng bày, đem bán, gửi dự thi": 「展覧会に出品する」 — gửi tác phẩm dự triển lãm; 「オークションに出品する」 — đưa lên đấu giá; 「フリマアプリに出品」 — đăng bán trên app chợ đồ cũ.

Ví dụ

  1. 彼女は絵を美術展に出品した。

    Cô ấy đã gửi bức tranh dự triển lãm mỹ thuật.

  2. 使わなくなった服をフリマアプリに出品した。

    Tôi đã đăng bán quần áo không dùng nữa lên app chợ đồ cũ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出品」

出品

しゅっぴんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to exhibit something, to submit something for display

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
品
PHẨM On: ヒン、ホン Kun: しな goods; refinement; dignity; article; counter for meal courses 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗