品
Chữ Hán 品 PHẨM
- Âm On
- ヒン、ホン
- Âm Kun
- しな
- Nghĩa (Anh)
- goods; refinement; dignity; article; counter for meal courses
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 品 40 từ
- 品しなhàng hoá, món đồ, sản phẩm
- 上品じょうひんthanh lịch, tao nhã
- 下品げひんthô tục, khiếm nhã, kém duyên
- 作品さくひんtác phẩm
- 出品しゅっぴんsự trưng bày, đem bán, gửi dự thi
- 品名ひんめいtên sản phẩm
- 品物しなものđồ vật, món hàng, hàng hóa
- 品種ひんしゅchủng loại
- 品詞ひんしtừ loại
- 品質ひんしつchất lượng
- 商品しょうひんhàng hoá, sản phẩm
- 手品てじなảo thuật, trò ảo thuật
- 薬品やくひんthuốc, dược phẩm
- 製品せいひんsản phẩm, hàng chế tạo
- 賞品しょうひんphần thưởng, giải thưởng
- 部品ぶひんlinh kiện, phụ tùng
- 食品しょくひんthực phẩm
- 医薬品いやくひんdược phẩm, thuốc men
- 品切れしなぎれhết hàng
- 必需品ひつじゅひんnhu yếu phẩm, đồ thiết yếu
- 日用品にちようひんđồ dùng hằng ngày
- 貴重品きちょうひんđồ quý giá
- 目玉商品めだましょうひんhàng giảm giá câu khách
- 一品いっぴんmột món đồ, một mặt hàng
- 品位ひんいphẩm giá, phẩm cách
- 品性ひんせいphẩm chất, nhân cách
- 品格ひんかくphẩm cách, phẩm giá, phong thái, đẳng cấp
- 品目ひんもくmặt hàng, danh mục hàng hoá
- 小品しょうひんtiểu phẩm, tác phẩm nhỏ
- 新品しんぴんhàng mới tinh, đồ mới
- 景品けいひんquà tặng kèm, hàng khuyến mãi
- 物品ぶっぴんhàng hóa, vật phẩm
- 産品さんぴんsản phẩm
- 用品ようひんđồ dùng, vật dụng
- 粗品そしなmón quà nhỏ
- 返品へんぴんhàng trả lại, sự trả hàng
- 遺品いひんdi vật, kỷ vật của người đã khuất
- 金品きんぴんtiền và hàng hóa
- 不良品ふりょうひんhàng lỗi, hàng kém chất lượng
- 乳製品にゅうせいひんsản phẩm từ sữa