TanroDictionary Sổ từ

出場 しゅつじょう

XUẤT TRƯỜNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tham gia (thi đấu)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự xuất hiện (trên sân khấu, truyền hình)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. lối ra, sự ra khỏidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. (xe cứu thương, cứu hoả) xuất phátdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. participation (in a tournament, match, race, etc.); entry; taking part (in); competing (in); appearancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. appearance (on the stage, television, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. exiting (a venue, train station, etc.); exitdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. being dispatched (of an ambulance, fire engine, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  5. appearance on stagedanh từ
  6. participation in a competition or tournamentdanh từ

Cách dùng

"Tham gia thi đấu, ra sân; xuất hiện": 「大会に出場する」 — tham dự giải; 「初出場」 — lần đầu tham dự; 「出場停止」 — bị cấm thi đấu. Dùng cho thể thao, cuộc thi, chương trình (紅白に出場). Khác 参加 (tham gia chung).

Ví dụ

  1. 彼女はオリンピックに初出場した。

    Cô ấy lần đầu tham dự Olympic.

  2. けがのため、試合に出場できなかった。

    Vì chấn thương nên tôi không thể ra sân thi đấu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出場」

出場

しゅつじょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ appear on stage
  2. động từ participate in a competition or tournament

Ví dụ

  • 声楽コンクールに学校代表として出場した日のあの子の喜びはどんなに大きかったでしょう。The student representing her school at the vocal music competition on that day must have been overjoyed.

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
場
TRÀNG, TRƯỜNG On: ジョウ、チョウ Kun: ば location; place 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出場

でば

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ one's time (e.g. to go on stage); one's turn
  2. danh từ source; origin; place of production

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
場
TRÀNG, TRƯỜNG On: ジョウ、チョウ Kun: ば location; place 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗