sự tham gia (thi đấu)danh từ · động từ する · ngoại động từ
sự xuất hiện (trên sân khấu, truyền hình)danh từ · động từ する · ngoại động từ
lối ra, sự ra khỏidanh từ · động từ する · ngoại động từ
(xe cứu thương, cứu hoả) xuất phátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
participation (in a tournament, match, race, etc.); entry; taking part (in); competing (in); appearancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
appearance (on the stage, television, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
exiting (a venue, train station, etc.); exitdanh từ · động từ する · ngoại động từ
being dispatched (of an ambulance, fire engine, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
appearance on stagedanh từ
participation in a competition or tournamentdanh từ
Cách dùng
"Tham gia thi đấu, ra sân; xuất hiện": 「大会に出場する」 — tham dự giải; 「初出場」 — lần đầu tham dự; 「出場停止」 — bị cấm thi đấu. Dùng cho thể thao, cuộc thi, chương trình (紅白に出場). Khác 参加 (tham gia chung).
声楽コンクールに学校代表として出場した日のあの子の喜びはどんなに大きかったでしょう。The student representing her school at the vocal music competition on that day must have been overjoyed.
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
danh từone's time (e.g. to go on stage); one's turn
danh từsource; origin; place of production
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗