TanroDictionary Sổ từ

出演 しゅつえん

XUẤT DIỄN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xuất hiện, tham gia diễn (phim, chương trình)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. appearance (in a film, play, TV show, etc.); performancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. an appearance (as on a stage or on TV), a performancedanh từ

Cách dùng

"Xuất hiện, tham gia biểu diễn" trên phim, TV, sân khấu: 「テレビに出演する」 — lên truyền hình; 「出演者」 — người tham gia diễn; 「出演料」 — cát-xê. Dùng với trợ từ に.

Ví dụ

  1. 彼女は人気ドラマに出演している。

    Cô ấy đang đóng trong một bộ phim truyền hình nổi tiếng.

  2. 出演者全員が舞台に並んだ。

    Toàn bộ diễn viên xếp hàng trên sân khấu.

  3. あの女優はテレビでの出演はほとんどないです。

    That actress has almost no TV appearances. / That actress almost never appears on TV.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出演」

出演

しゅつえんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to appear (as on a stage or on TV), to perform
  2. động từ to perform something (such as a play)

Ví dụ

  • あの女優はテレビによく出演する。That actress often appears on TV.
  • 喜劇を出演するperform a comedy

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
演
DIỄN On: エン Kun: – performance; act; play; render; stage 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗