出演
しゅつえんするNghĩa tiếng Anh
- động từ to appear (as on a stage or on TV), to perform
- động từ to perform something (such as a play)
Ví dụ
- あの女優はテレビによく出演する。That actress often appears on TV.
- 喜劇を出演するperform a comedy
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚY
On: シュツ、スイ
Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす
exit; leave; go out; come out; put out; protrude
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
演
DIỄN
On: エン
Kun: –
performance; act; play; render; stage
14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗