TanroDictionary Sổ từ

出張 しゅっちょう

XUẤT TRƯƠNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chuyến công tácdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. business trip; official tripdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Đi công tác": 「出張する」 — đi công tác; 「海外出張」 — công tác nước ngoài; 「出張費」 — công tác phí; 「出張中」 — đang đi công tác; 「出張サービス」 — dịch vụ tận nơi.

Ví dụ

  1. 来週、大阪へ出張します。

    Tuần sau tôi đi công tác Osaka.

  2. 部長は今出張中です。

    Trưởng phòng hiện đang đi công tác.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出張」

出張

しゅっちょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to go somewhere on business

Ví dụ

  • くれぐれもお気をつけて出張してきてください。Please be extremely careful on your business trip.

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
張
TRƯƠNG, TRƯỚNG On: チョウ Kun: は.る、-は.り、-ば.り counter for bows & stringed instruments; stretch; spread; put up (tent) 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗