この勝負、出所を見誤る訳にはいかない。In this match, we can't afford to mistake the time to take the offensive.
高速の出所を間違えて遠回りする羽目になってしまった。I ended up taking a roundabout way by mistaking the expressway exit.
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗