TanroDictionary Sổ từ

出所 しゅっしょ

XUẤT SỞ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nguồn gốc, xuất xứdanh từ
  2. nơi sinhdanh từ
  3. sự ra tùdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. source; origin; provenancedanh từ
  2. birthplacedanh từ
  3. release from prison; discharge from prisondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. release from prison, leave jaildanh từ
  5. go to work to where named to be suffixed by 所(しょ) (sho), like 事(じ)務(む)所(しょ) (jimusho, “office”), 研(けん)究(きゅう)所(じょ) (kenkyūjo, “laboratory”) etc.danh từ

Cách dùng

しゅっしょ: "nguồn gốc" (「情報の出所」 — nguồn thông tin; 「お金の出所」); "ra tù" (「刑務所から出所する」). Đọc でどころ cũng là "nguồn gốc" (văn nói).

Ví dụ

  1. その噂の出所はわからない。

    Không biết tin đồn đó xuất phát từ đâu.

  2. 彼は刑期を終えて出所した。

    Anh ta mãn hạn và ra tù.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出所」

出所

でどころ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ source, origin
  2. danh từ scene or place to appear
  3. danh từ way out

Ví dụ

  • 麻薬の出所を探れ。Search for the source of the drugs.
  • この勝負、出所を見誤る訳にはいかない。In this match, we can't afford to mistake the time to take the offensive.
  • 高速の出所を間違えて遠回りする羽目になってしまった。I ended up taking a roundabout way by mistaking the expressway exit.

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
所
SỞ On: ショ Kun: ところ、-ところ、どころ、とこ place; extent 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出所

でどこ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative form of 出所 (dedokoro) above

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
所
SỞ On: ショ Kun: ところ、-ところ、どころ、とこ place; extent 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出所

でんど

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ place crowded with people, public place
  2. danh từ law court

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
所
SỞ On: ショ Kun: ところ、-ところ、どころ、とこ place; extent 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗