所
Chữ Hán 所 SỞ
- Âm On
- ショ
- Âm Kun
- ところ、-ところ、どころ、とこ
- Nghĩa (Anh)
- place; extent
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 所 40 từ
- 所ところnơi, chỗ, địa điểm
- 台所だいどころnhà bếp
- 住所じゅうしょđịa chỉ, nơi cư trú
- 余所よそnơi khác, chỗ lạ
- 便所べんじょnhà vệ sinh
- 名所めいしょdanh lam thắng cảnh
- 場所ばしょnơi, chỗ, địa điểm
- 役所やくしょcơ quan nhà nước, văn phòng hành chính
- 急所きゅうしょchỗ hiểm, chỗ yếu
- 所々ところどころchỗ này chỗ kia, rải rác
- 所がところがthế nhưng, vậy mà, trái lại, thực ra thì
- 所でところでnhân tiện, mà này
- 所属しょぞくsự trực thuộc, là thành viên
- 所得しょとくthu nhập
- 所有しょゆうsự sở hữu
- 所為せいlỗi, do, tại
- 所謂いわゆるcái gọi là
- 短所たんしょkhuyết điểm, điểm yếu
- 箇所かしょchỗ, điểm, phần
- 要所ようしょvị trí quan trọng, điểm chiến lược
- 近所きんじょhàng xóm, khu lân cận
- 長所ちょうしょđiểm mạnh, ưu điểm
- 事務所じむしょvăn phòng
- 保育所ほいくしょnhà trẻ
- 保養所ほようじょnhà nghỉ dưỡng
- 停留所ていりゅうじょđiểm dừng, trạm
- 刑務所けいむしょnhà tù
- 区役所くやくしょvăn phòng quận, ủy ban quận
- 市役所しやくしょtoà thị chính
- 洗面所せんめんじょphòng rửa mặt, phòng vệ sinh
- 派出所はしゅつじょvăn phòng chi nhánh
- 現住所げんじゅうしょđịa chỉ hiện tại
- 療養所りょうようじょviện điều dưỡng
- 発電所はつでんしょnhà máy điện
- 給油所きゅうゆじょtrạm xăng
- 脱衣所だついじょphòng thay đồ cạnh phòng tắm
- 至る所いたるところkhắp nơi
- 裁判所さいばんしょtoà án
- 診療所しんりょうじょphòng khám, trạm y tế
- 預かり所あずかりじょphòng gửi đồ