TanroDictionary Sổ từ

出水 しゅっすい

XUẤT THỦY

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lũ lụt, nước dângdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. flood; freshet; inundationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. act of water coming out; water that comes outdanh từ
  3. overflowing of water; floodingdanh từ

Cách dùng

"Lũ, nước dâng": đọc しゅっすい; 「大雨による出水」 — lũ do mưa lớn; 「出水期」 — mùa lũ. Văn bản hành chính, tin thời tiết.

Ví dụ

  1. 大雨による出水で道路が冠水した。

    Lũ do mưa lớn khiến đường ngập nước.

  2. 出水期に備えて堤防を点検した。

    Đã kiểm tra đê để chuẩn bị cho mùa lũ.

  3. 台風による出水

    flooding caused by the typhoon

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出水」

出水

しゅっすいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to come out, flow out (of water)
  2. động từ to overflow with water; to flood

Ví dụ

  • トンネル内に出水するwater seeps out into the tunnel

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出水

いずみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng Izumi (a city and train station in Kagoshima Prefecture, Japan)
  2. tên riêng Izumi (the neighborhoods of Kumamoto and Jōnan, Kumamoto Prefecture, Japan)
  3. tên riêng Izumi (a neighborhood of Katō, Hyōgo Prefecture, Japan)
  4. tên riêng a surname
  5. tên riêng Idemizu (a neighborhood of Katsuura, Chiba Prefecture, Japan)

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出水

でみず

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ flooding; floodwater, referring to the sudden rise of water levels in rivers or other bodies of water due to heavy rainfall or other natural disasters
  2. tên riêng Demizu (a neighborhood of Kamigyō, Kyoto, Kyoto Prefecture, Japan)
  3. tên riêng Demizu (a neighborhood of Wakayama, Wakayama Prefecture, Japan)

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出水

ですい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Sanuki form of 泉 (izumi, “natural spring”)
  2. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗