演
Chữ Hán 演 DIỄN
- Âm On
- エン
- Nghĩa (Anh)
- performance; act; play; render; stage
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 演 40 từ
- 上演じょうえんsự công diễn
- 主演しゅえんsự đóng vai chính
- 公演こうえんbuổi công diễn, biểu diễn
- 出演しゅつえんsự xuất hiện, tham gia diễn
- 演出えんしゅつsự đạo diễn, dàn dựng
- 演劇えんげきkịch, sân khấu, vở kịch
- 演奏えんそうsự biểu diễn âm nhạc, diễn tấu
- 演技えんぎdiễn xuất, màn trình diễn
- 演習えんしゅうluyện tập, bài tập
- 演説えんぜつbài diễn văn, diễn thuyết
- 講演こうえんbài thuyết trình, diễn thuyết
- 演じるえんじるđóng
- 演ずるえんずるđóng
- 共演きょうえんđóng chung, diễn chung, cùng biểu diễn
- 再演さいえんsự công diễn lại
- 初演しょえんbuổi công diễn đầu tiên
- 助演じょえんvai phụ, diễn vai phụ
- 実演じつえんsự trình diễn, biểu diễn mẫu
- 演壇えんだんbục diễn thuyết, diễn đàn
- 演歌えんかnhạc enka
- 演目えんもくchương trình, tiết mục biểu diễn
- 演算えんざんphép toán, tính toán
- 演舞えんぶmàn biểu diễn múa
- 演芸えんげいtiết mục giải trí, biểu diễn nghệ thuật
- 競演きょうえんcuộc thi trình diễn, so tài biểu diễn
- 開演かいえんmở màn, bắt đầu buổi diễn
- 演出家えんしゅつかđạo diễn
- 演奏会えんそうかいbuổi hòa nhạc, buổi biểu diễn
- 演技力えんぎりょくkhả năng diễn xuất
- 講演会こうえんかいbuổi diễn thuyết, hội thảo
- 休演きゅうえんsự tạm ngừng biểu diễn
- 好演こうえんmàn trình diễn hay
- 客演きゃくえんsự biểu diễn với tư cách khách mời
- 巡演じゅんえんchuyến lưu diễn
- 演者えんじゃngười trình bày, diễn giả
- 演題えんだいđề tài bài diễn thuyết
- 熱演ねつえんmàn trình diễn nhiệt huyết
- 独演どくえんsự biểu diễn đơn, độc diễn
- 終演しゅうえんsự kết thúc buổi diễn
- レギュラー出演レギュラーしゅつえんxuất hiện thường xuyên