TanroDictionary Sổ từ

出費 しゅっぴ

XUẤT PHÍ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khoản chi tiêudanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. expenses; disbursementsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. spending, expendituredanh từ

Cách dùng

"Khoản chi tiêu": 「出費がかさむ」 — chi tiêu chồng chất; 「痛い出費」 — khoản chi đau ví; 「出費を抑える」 — hạn chế chi tiêu.

Ví dụ

  1. 今月は冠婚葬祭で出費がかさんだ。

    Tháng này nhiều đám tiệc nên chi tiêu chồng chất.

  2. 車の修理は痛い出費だった。

    Sửa xe là khoản chi đau ví.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出費」

出費

しゅっぴする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ outlay

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
費
PHÍ, BỈ On: ヒ Kun: つい.やす、つい.える expense; cost; spend; consume; waste 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗