TanroDictionary Sổ từ

支出 ししゅつ

CHI XUẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khoản chi; chi tiêudanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. expenditure; disbursement; expensesdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Khoản chi, chi tiêu": 「支出を抑える」 — hạn chế chi tiêu; 「収入と支出」 — thu và chi; 「支出が増える」 — chi tăng.

Ví dụ

  1. 毎月の支出を見直した。

    Tôi đã xem lại các khoản chi hằng tháng.

  2. 支出が収入を上回っている。

    Chi tiêu đang vượt quá thu nhập.

  3. マクロ経済では、誰かの支出が誰かの所得になるというのが原則でありますから、そういうことになります。

    In macroeconomics, the principle is that someone's spending becomes someone else's income, so that's how it works.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「支出」

支出

ししゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ spend

Chữ Hán trong từ

支
CHI On: シ Kun: ささ.える、つか.える、か.う branch; support; sustain; branch radical (no. 65) 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗