費
Chữ Hán 費 PHÍ, BỈ
- Âm On
- ヒ
- Âm Kun
- つい.やす、つい.える
- Nghĩa (Anh)
- expense; cost; spend; consume; waste
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 費 40 từ
- 費ひchi phí, phí tổn
- 会費かいひhội phí, phí thành viên
- 国費こくひngân sách nhà nước
- 学費がくひhọc phí, chi phí học tập
- 実費じっぴchi phí thực tế
- 旅費りょひchi phí đi lại, lộ phí
- 浪費ろうひsự lãng phí, phung phí
- 消費しょうひsự tiêu dùng, tiêu thụ, chi tiêu
- 燃費ねんぴmức tiêu hao nhiên liệu
- 私費しひchi phí tự túc
- 経費けいひkinh phí, chi phí
- 費用ひようchi phí
- 食費しょくひtiền ăn
- 交通費こうつうひchi phí đi lại
- 光熱費こうねつひtiền điện, ga, nhiên liệu
- 消費者しょうひしゃngười tiêu dùng
- 費やすついやすtiêu tốn, tiêu hao
- 公費こうひchi phí công, ngân sách nhà nước
- 出費しゅっぴkhoản chi tiêu
- 工費こうひchi phí xây dựng
- 戦費せんぴchi phí chiến tranh
- 自費じひtự chi trả, tự túc
- 予備費よびひquỹ dự phòng
- 交際費こうさいひchi phí tiếp khách
- 人件費じんけんひchi phí nhân sự
- 固定費こていひchi phí cố định
- 消費税しょうひぜいthuế tiêu dùng
- 消費財しょうひざいhàng tiêu dùng
- 生活費せいかつひsinh hoạt phí
- 製作費せいさくひchi phí sản xuất
- 寮費りょうひphí ký túc xá
- 巨費きょひchi phí khổng lồ
- 歳費さいひchi tiêu hằng năm
- 空費くうひsự lãng phí
- 給費きゅうひsự cấp kinh phí, học bổng
- 費消ひしょうsự chi tiêu, tiêu dùng
- 費目ひもくkhoản chi
- 雑費ざっぴchi phí lặt vặt
- 機密費きみつひquỹ mật
- 運動費うんどうひquỹ vận động