出走
しゅっそうするNghĩa tiếng Anh
- động từ to enter a race
- động từ to start a race, start running in a race
Ví dụ
- 地方所属馬は、そのうち延べ七百十四頭が出走しているところであります。Of these, a total of 714 horses from regional races are participating.
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚY
On: シュツ、スイ
Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす
exit; leave; go out; come out; put out; protrude
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
走