TanroDictionary Sổ từ

出走 しゅっそう

XUẤT TẨU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tham gia cuộc đuadanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. entry in a racedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. starting a racedanh từ

Cách dùng

"Tham gia cuộc đua": 「出走馬」 — ngựa tham gia đua; 「レースに出走する」. Dùng trong đua ngựa, đua xe, chạy.

Ví dụ

  1. 十八頭がレースに出走する。

    Mười tám con ngựa tham gia cuộc đua.

  2. 彼は駅伝に出走した。

    Anh ấy tham gia chạy tiếp sức ekiden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出走」

出走

しゅっそうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to enter a race
  2. động từ to start a race, start running in a race

Ví dụ

  • 地方所属馬は、そのうち延べ七百十四頭が出走しているところであります。Of these, a total of 714 horses from regional races are participating.

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
走
TẨU On: ソウ Kun: はし.る run 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗