走
Chữ Hán 走 TẨU
- Âm On
- ソウ
- Âm Kun
- はし.る
- Nghĩa (Anh)
- run
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 走 40 từ
- 走るはしるchạy
- 師走しわすtháng Chạp, tháng mười hai
- 脱走だっそうsự trốn thoát, đào tẩu, đào ngũ
- 逃走とうそうsự đào tẩu, bỏ trốn, chạy trốn
- ご馳走ごちそうsự chiêu đãi, mời ăn
- 滑走路かっそうろđường băng
- ご馳走様ごちそうさまcảm ơn vì bữa ăn
- 出走しゅっそうsự tham gia cuộc đua
- 完走かんそうchạy về đích, hoàn thành cuộc đua
- 暴走ぼうそうsự hành động liều lĩnh, chạy loạn, lái ẩu
- 滑走かっそうsự lướt, trượt
- 独走どくそうchạy một mình
- 競走きょうそうcuộc chạy đua, chạy thi
- 走りはしりsự chạy
- 走塁そうるいchạy chốt
- 走者そうしゃngười chạy
- 走行そうこうsự chạy, di chuyển
- 競走馬きょうそうばngựa đua
- 走り出すはしりだすbắt đầu chạy
- 走り幅跳びはしりはばとびnhảy xa
- 走り高跳びはしりたかとびnhảy cao
- ご馳走様でしたごちそうさまでしたcảm ơn vì bữa ăn
- 代走だいそうngười chạy thay
- 伴走ばんそうchạy kèm, dẫn tốc
- 力走りきそうchạy hết sức
- 助走じょそうchạy đà
- 奔走ほんそうchạy vạy, bôn ba, dốc sức lo liệu
- 好走こうそうchạy tốt, chạy hay
- 帆走はんそうsự đi thuyền buồm
- 快走かいそうsự chạy nhanh, lướt nhanh
- 敗走はいそうsự tháo chạy, thua chạy, tan tác
- 疾走しっそうchạy nước rút, phóng nhanh
- 縦走じゅうそうchạy dọc, trải dài
- 走力そうりょくkhả năng chạy
- 走査そうさsự quét
- 走法そうほうcách chạy
- 走破そうはchạy hết quãng đường
- 先走るさきばしるhành động vội vàng, hấp tấp, đi trước
- 口走るくちばしるbuột miệng, lỡ lời
- 使い走りつかいばしりviệc chạy vặt