TanroDictionary Sổ từ

分乗 ぶんじょう

PHÂN THỪA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đi riêng xedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. riding separatelydanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Chia nhau đi nhiều xe": 「三台の車に分乗する」 — chia ra đi ba xe.

Ví dụ

  1. 一行はタクシー二台に分乗した。

    Cả đoàn chia ra đi hai chiếc taxi.

  2. 参加者はバスに分乗して会場へ向かった。

    Người tham gia chia nhau lên các xe buýt đi đến hội trường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「分乗」

分乗

ぶんじょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to ride separately

Ví dụ

  • 報道によりますと、約千五百人の大訪問団で、飛行機も約二十機に分乗して来日をされたということでございます。According to reports, the large delegation of approximately 1,500 people arrived in Japan in approximately 20 planes.

Chữ Hán trong từ

分
PHÂN, PHẬN On: ブン、フン、ブ Kun: わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ part; minute of time; segment; share; degree; one's lot; duty; understand; know; rate; 1%; chances; shaku/100 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
乗
THẶNG, THỪA On: ジョウ、ショウ Kun: の.る、-の.り、の.せる ride; power; multiplication; record; counter for vehicles; board; mount; join 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗