乗
Chữ Hán 乗 THẶNG, THỪA
- Âm On
- ジョウ、ショウ
- Âm Kun
- の.る、-の.り、の.せる
- Nghĩa (Anh)
- ride; power; multiplication; record; counter for vehicles; board; mount; join
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 乗 40 từ
- 乗るのるlên, đi
- 乗客じょうきゃくhành khách
- 乗車じょうしゃsự lên xe, lên tàu
- 便乗びんじょうlợi dụng thời cơ, ăn theo
- 搭乗とうじょうsự lên
- 乗じるじょうじるlợi dụng, a dua
- 乗ずるじょうずるlợi dụng, thừa cơ
- 乗せるのせるđặt lên
- 乗り場のりばbến xe, điểm lên xe, sân ga, bến tàu
- 乗り気のりきhứng thú, hăng hái
- 乗り物のりものphương tiện đi lại, xe cộ
- 乗用車じょうようしゃxe con, ô tô chở khách
- 乗組員のりくみいんthuỷ thủ đoàn, phi hành đoàn
- 乗車券じょうしゃけんvé tàu xe
- 乗っ取るのっとるchiếm đoạt, thâu tóm
- 乗り出すのりだすra khơi, lên đường
- 乗り回すのりまわすlái đi vòng vòng, đạp dạo quanh
- 乗り換えのりかえsự chuyển tàu, đổi xe
- 乗り越しのりこしđi quá ga
- 乗り越すのりこすđi quá ga
- 乗り込むのりこむlên
- 乗り降りのりおりlên xuống xe
- 乗り換えるのりかえるchuyển tàu, đổi xe
- 乗り越えるのりこえるtrèo qua, vượt qua
- 乗り遅れるのりおくれるlỡ
- 乗りのりsự đi xe, cưỡi
- 乗員じょういんthành viên phi hành đoàn, thuỷ thủ đoàn
- 乗降じょうこうsự lên xuống
- 乗馬じょうばsự cưỡi ngựa
- 分乗ぶんじょうđi riêng xe
- 同乗どうじょうsự đi chung xe
- 添乗てんじょうsự đi kèm, dẫn đoàn
- 相乗そうじょうphép nhân, sự cộng hưởng
- 上乗せうわのせsự cộng thêm, tăng thêm
- 乗務員じょうむいんnhân viên phục vụ trên xe, tàu, phi hành đoàn
- 名乗りなのりsự xưng tên, tự giới thiệu
- 名乗るなのるxưng tên, tự giới thiệu
- 相乗りあいのりđi chung xe
- 一番乗りいちばんのりngười cưỡi ngựa xung phong đầu tiên
- 乗っ取りのっとりsự thâu tóm