TanroDictionary Sổ từ

分析 ぶんせき

PHÂN TÍCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phân tíchdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. analysisdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Phân tích": 「データを分析する」 — phân tích dữ liệu; 「原因を分析する」 — phân tích nguyên nhân; 「分析結果」 — kết quả phân tích.

Ví dụ

  1. アンケートの結果を分析した。

    Tôi đã phân tích kết quả khảo sát.

  2. 専門家が事故の原因を分析している。

    Chuyên gia đang phân tích nguyên nhân tai nạn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「分析」

分析

ぶんせきする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to analyze

Ví dụ

  • 徹底的に分析する必要がある。We need to analyze the facts thoroughly.
  • やはり、傾向と特徴を分析できるよう工夫すべきではないかなと思います。I think we should devise a way to analyze trends and characteristics.

Chữ Hán trong từ

分
PHÂN, PHẬN On: ブン、フン、ブ Kun: わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ part; minute of time; segment; share; degree; one's lot; duty; understand; know; rate; 1%; chances; shaku/100 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
析
TÍCH On: セキ Kun: – chop; divide; tear; analyze 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗