TanroDictionary Sổ từ

制止 せいし

CHẾ CHỈ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ngăn cản, kiềm chếdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. control; check; restraint; inhibitiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. constraint, control, check, inhibition, repressiondanh từ

Cách dùng

"Ngăn lại, can ngăn": 「制止を振り切る」 — bất chấp sự ngăn cản; 「警官に制止される」.

Ví dụ

  1. 警備員の制止を振り切って中に入った。

    Bất chấp bảo vệ ngăn cản, hắn xông vào trong.

  2. けんかを制止しようとした。

    Tôi cố can ngăn cuộc ẩu đả.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「制止」

制止

せいしする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ control, restrain

Chữ Hán trong từ

制
CHẾ On: セイ Kun: – system; law; rule 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
止
CHỈ On: シ Kun: と.まる、-ど.まり、と.める、-と.める、-ど.め、とど.める、とど.め、とど.まる、や.める、や.む、-や.む、よ.す、-さ.す、-さ.し stop; halt 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗