制
Chữ Hán 制 CHẾ
- Âm On
- セイ
- Nghĩa (Anh)
- system; law; rule
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 制 40 từ
- 制せいchế độ, thể chế, quy chế; sự kiểm soát, kiềm chế
- 体制たいせいthể chế, hệ thống, cơ cấu
- 制作せいさくtác phẩm
- 制定せいていsự ban hành, thiết lập
- 制度せいどchế độ, hệ thống, thể chế
- 制御せいぎょsự điều khiển
- 制服せいふくđồng phục
- 制止せいしsự ngăn cản, kiềm chế
- 制約せいやくsự ràng buộc, hạn chế
- 制裁せいさいchế tài, trừng phạt, cấm vận
- 制限せいげんsự hạn chế, giới hạn
- 強制きょうせいsự cưỡng chế, bắt buộc, ép buộc
- 抑制よくせいsự kiềm chế, hạn chế, kìm hãm
- 統制とうせいsự kiểm soát, quản lý
- 規制きせいsự quy định, hạn chế, kiểm soát
- 無制限むせいげんkhông giới hạn, không hạn chế
- 先制せんせいsự đi trước, chủ động ra đòn, ghi điểm trước
- 制圧せいあつsự khống chế hoàn toàn, trấn áp, kiểm soát, áp đảo
- 制球せいきゅうkhả năng kiểm soát bóng
- 制覇せいはsự chinh phục, thống trị
- 新制しんせいchế độ mới
- 旧制きゅうせいchế độ cũ
- 法制ほうせいpháp chế, luật pháp
- 税制ぜいせいchế độ thuế
- 管制かんせいsự kiểm soát
- 自制じせいsự tự chủ, tự kiềm chế
- 全日制ぜんにちせいhệ học cả ngày
- 共和制きょうわせいchế độ cộng hòa
- 制するせいするkìm nén, kiềm chế
- 反体制はんたいせいchống chế độ
- 天皇制てんのうせいchế độ Thiên hoàng
- 定時制ていじせいhệ bán thời gian
- 強制的きょうせいてきcưỡng chế, bắt buộc
- 法制局ほうせいきょくCục Pháp chế Nội các
- 管制官かんせいかんkiểm soát viên không lưu
- 内閣法制局ないかくほうせいきょくCục Pháp chế Nội các
- 二十四時間制にじゅうよじかんせいchế độ 24 giờ, hoạt động suốt ngày đêm
- 制動せいどうsự phanh, hãm
- 学制がくせいchế độ giáo dục, hệ thống trường học
- 専制せんせいchế độ chuyên chế, độc tài