TanroDictionary Sổ từ

区分 くぶん

KHU PHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phân chia, phân khu, làn đườngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự phân loại, phân nhómdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự phân hoạch (toán)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. division; section; demarcation; partition; segmentation; compartment; (traffic) lanedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. classification; sorting; grouping; segmentationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Phân chia, phân loại": 「区分する」 — phân loại; 「年齢区分」 — phân nhóm theo tuổi; 「ゴミの区分」 — phân loại rác. Gần 分類, 区別.

Ví dụ

  1. データを地域ごとに区分した。

    Dữ liệu đã được phân chia theo khu vực.

  2. 料金は年齢区分によって異なる。

    Giá vé khác nhau theo nhóm tuổi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「区分」

区分

くぶんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to divide
  2. động từ to classify, to sort

Ví dụ

  • これまで、日本人、外国人を区分した統計は取ってきておりません。Until now, we have not collected statistics that separate Japanese and foreigners.

Chữ Hán trong từ

区
ÂU, KHU On: ク、オウ、コウ Kun: – ward; district 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
分
PHÂN, PHẬN On: ブン、フン、ブ Kun: わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ part; minute of time; segment; share; degree; one's lot; duty; understand; know; rate; 1%; chances; shaku/100 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗