Nghĩa tiếng Việt
- sự phân chia, phân khu, làn đườngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- sự phân loại, phân nhómdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- sự phân hoạch (toán)danh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- division; section; demarcation; partition; segmentation; compartment; (traffic) lanedanh từ · động từ する · ngoại động từ
- classification; sorting; grouping; segmentationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
Cách dùng
"Phân chia, phân loại": 「区分する」 — phân loại; 「年齢区分」 — phân nhóm theo tuổi; 「ゴミの区分」 — phân loại rác. Gần 分類, 区別.
Ví dụ
-
データを地域ごとに区分した。
Dữ liệu đã được phân chia theo khu vực.
-
料金は年齢区分によって異なる。
Giá vé khác nhau theo nhóm tuổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「区分」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ to divide
-
động từ to classify, to sort
Ví dụ
- これまで、日本人、外国人を区分した統計は取ってきておりません。Until now, we have not collected statistics that separate Japanese and foreigners.
Chữ Hán trong từ
分
PHÂN, PHẬN
On: ブン、フン、ブ
Kun: わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ
part; minute of time; segment; share; degree; one's lot; duty; understand; know; rate; 1%; chances; shaku/100
4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗