TanroDictionary Sổ từ

十 じゅう

THẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mười, số 10numeric
  2. mười tuổidanh từ
  3. (cổ) tập thơdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ten; 10numeric
  2. ten years of agedanh từ
  3. book containing a collection of poemsdanh từ
  4. a ten-year-olddanh từ
  5. tenthaffix
  6. tenfoldaffix
  7. all, completely, perfectaffix

Cách dùng

"Mười, số 10": đọc じゅう; đếm vật 十(とお); 十日(とおか); 十分(じゅっぷん/じっぷん — 10 phút) khác 十分(じゅうぶん — đủ). 「十人十色」 — mỗi người một vẻ.

Ví dụ

  1. 駅まで歩いて十分です。

    Đi bộ đến ga mất mười phút.

  2. 好みは十人十色だ。

    Sở thích mỗi người một khác.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「十」

十

シー

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric mười

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric ten
  2. số từ ten, 10

Cách dùng

"Mười" (じゅう): 「十人」, 「十月」, 「十日」 (とおか), 「十」 (とお). Biến âm: 「十本」 (じゅっぽん/じっぽん). 「十分」 (じゅうぶん) — đủ.

Từ gần nghĩa: テン

Ví dụ

  • 十時に会いましょう。Gặp nhau lúc 10 giờ nhé.
  • 卵を十個買った。Tôi mua mười quả trứng.

Chữ Hán trong từ

十
THẬP On: ジュウ、ジッ、ジュッ Kun: とお、と、そ ten 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

十

とお

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ ten, 10

Chữ Hán trong từ

十
THẬP On: ジュウ、ジッ、ジュッ Kun: とお、と、そ ten 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

十

と

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ ten, 10

Chữ Hán trong từ

十
THẬP On: ジュウ、ジッ、ジュッ Kun: とお、と、そ ten 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

十

そ

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix multiplied by ten: tenfold

Chữ Hán trong từ

十
THẬP On: ジュウ、ジッ、ジュッ Kun: とお、と、そ ten 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗