十
Chữ Hán 十 THẬP
- Âm On
- ジュウ、ジッ、ジュッ
- Âm Kun
- とお、と、そ
- Nghĩa (Anh)
- ten
- Số nét
- 2
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 十 36 từ
- 十じゅうmười, số 10
- 何十なんじゅうhàng chục
- 十分じゅうぶんđủ, đầy đủ
- 不十分ふじゅうぶんkhông đủ, chưa đầy đủ
- 五十音ごじゅうおんbảng âm tiết tiếng Nhật
- 十字架じゅうじかthập tự giá, cây thánh giá
- 十字路じゅうじろngã tư
- 十七じゅうななmười bảy, 17
- 十三じゅうさんmười ba
- 十両じゅうりょうhạng Jūryō, hạng nhì
- 十九じゅうきゅうmười chín
- 十二じゅうにmười hai
- 十五じゅうごmười lăm
- 十億じゅうおくmột tỷ
- 十八じゅうはちmười tám
- 十六じゅうろくmười sáu
- 十四じゅうしmười bốn
- 十字じゅうじhình chữ thập
- 数十すうじゅうvài chục, hàng chục
- 三十日みそかngày cuối tháng
- 十二分じゅうにぶんquá đủ, dư dả, đầy đủ
- 十八番おはこtiết mục tủ, sở trường
- 二十世紀にじっせいきthế kỷ XX
- 二百十日にひゃくとおかngày thứ 210, ngày bão
- 五十三次ごじゅうさんつぎ53 trạm dừng trên đường Tōkaidō
- 二百二十日にひゃくはつかngày thứ 220, cuối mùa bão
- 二十四時間制にじゅうよじかんせいchế độ 24 giờ, hoạt động suốt ngày đêm
- 六十四分音符ろくじゅうしぶおんぷnốt móc tư
- 十指じっしmười ngón tay
- 十字軍じゅうじぐんThập tự chinh, quân Thập tự
- 十文字じゅうもんじhình chữ thập
- 十二指腸じゅうにしちょうtá tràng
- 十人十色じゅうにんといろmỗi người một ý, chín người mười ý
- 十月革命じゅうがつかくめいCách mạng Tháng Mười
- 十種競技じっしゅきょうぎmười môn phối hợp
- 四十九日しじゅうくにちlễ 49 ngày