TanroDictionary Sổ từ

召集 しょうしゅう

TRIỆU TẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự triệu tập (quốc hội), gọi nhập ngũdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. convening; calling together (e.g. parliament); call-up (for military service)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a call to form a groupdanh từ
  3. a summonsdanh từ
  4. conscriptiondanh từ

Cách dùng

"Triệu tập": 「国会を召集する」 — triệu tập quốc hội; 「召集令状」 — giấy gọi nhập ngũ. Phân biệt 招集 (triệu tập họp nói chung: 会議を招集する).

Ví dụ

  1. 臨時国会が召集された。

    Quốc hội bất thường đã được triệu tập.

  2. 祖父は戦争中に召集された。

    Ông tôi bị gọi nhập ngũ trong chiến tranh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「召集」

召集

しょうしゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to call together into a group
  2. động từ to summon
  3. động từ to draft; to conscript

Chữ Hán trong từ

召
TRIỆU On: ショウ Kun: め.す seduce; call; send for; wear; put on; ride in; buy; eat; drink; catch (cold) 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
集
TẬP On: シュウ Kun: あつ.まる、あつ.める、つど.う gather; meet; congregate; swarm; flock 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗