TanroDictionary Sổ từ

可動 かどう

KHẢ ĐỘNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. di động được, cử động đượcdanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mobile; moveabledanh từ · trợ từ
  2. being moveabledanh từ

Cách dùng

"Di động được, cử động được": 「可動式」 — kiểu di chuyển được; 「可動域」 — tầm vận động (khớp).

Ví dụ

  1. この棚は可動式になっている。

    Kệ này thuộc loại di chuyển được.

  2. リハビリで肩の可動域が広がった。

    Nhờ phục hồi chức năng, tầm vận động vai đã rộng ra.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép