可
Chữ Hán 可 KHẢ, KHẮC
- Âm On
- カ、コク
- Âm Kun
- -べ.き、-べ.し
- Nghĩa (Anh)
- can; passable; approval
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 可 38 từ
- 可かđược, chấp nhận được, cho phép
- 不可ふかsai, không tốt, không nên
- 可也かなりkhá, tương đối
- 可決かけつsự thông qua, chấp thuận
- 可能かのうcó thể, khả thi
- 許可きょかsự cho phép, giấy phép
- 認可にんかsự phê chuẩn, cấp phép
- 不可欠ふかけつkhông thể thiếu, thiết yếu
- 不可能ふかのうkhông thể
- 不可解ふかかいkhó hiểu, bí ẩn
- 不可避ふかひkhông thể tránh khỏi
- 可哀想かわいそうtội nghiệp, đáng thương
- 可愛いかわいいdễ thương, đáng yêu, xinh xắn
- 可燃物かねんぶつvật dễ cháy, rác đốt được
- 可愛がるかわいがるyêu thương, cưng chiều
- 可笑しなおかしなbuồn cười, hài hước, lố bịch
- 可愛らしいかわいらしいdễ thương, đáng yêu
- 可きべきnên, phải, cần phải
- 可否かひđúng sai, nên hay không, khả năng
- 可憐かれんdễ thương, xinh xắn, đáng yêu
- す可きすべきnên làm
- 不可侵ふかしんsự bất khả xâm phạm, không xâm lược, thiêng liêng
- 不可分ふかぶんkhông thể tách rời
- 可能性かのうせいkhả năng, xác suất
- 可笑しいおかしいbuồn cười, hài hước
- 設定可能せっていかのうcó thể thiết lập
- 可能にするかのうにするcho phép, làm cho có thể
- 可能性が高いかのうせいがたかいrất có khả năng
- 可動かどうdi động được, cử động được
- 可変かへんcó thể thay đổi, khả biến
- 可燃かねんdễ cháy, cháy được
- 可視かしcó thể nhìn thấy
- 可逆かぎゃくthuận nghịch
- 可処分かしょぶんkhả dụng
- 可及的かきゅうてきcàng ... càng tốt
- 可燃性かねんせいtính dễ cháy
- 不可思議ふかしぎđiều bí ẩn, kỳ diệu
- 不可抗力ふかこうりょくsức mạnh không cưỡng lại được