動
Chữ Hán 動 ĐỘNG
- Âm On
- ドウ
- Âm Kun
- うご.く、うご.かす
- Nghĩa (Anh)
- move; motion; change; confusion; shift; shake
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 動 40 từ
- 動どうđộng, sự chuyển động
- 作動さどうsự vận hành, hoạt động
- 動きうごきsự chuyển động, cử động
- 動くうごくdi chuyển, chuyển động, lay động
- 動乱どうらんsự náo động, biến động, bạo loạn, chiến tranh
- 動作どうさđộng tác, cử động
- 動力どうりょくđộng lực, năng lượng
- 動向どうこうxu hướng, chiều hướng, động thái
- 動員どういんsự huy động, động viên
- 動揺どうようsự rung lắc, chao đảo
- 動機どうきđộng cơ, động lực
- 動物どうぶつđộng vật, con vật
- 動脈どうみゃくđộng mạch
- 動詞どうしđộng từ
- 動静どうせいtình hình, động tĩnh, diễn biến
- 反動はんどうphản ứng, sự giật lại, phản tác dụng
- 変動へんどうsự biến động, dao động
- 感動かんどうsự cảm động, xúc động sâu sắc
- 振動しんどうsự dao động, rung
- 暴動ぼうどうcuộc bạo động, nổi loạn
- 活動かつどうhoạt động
- 激動げきどうsự biến động mạnh, sóng gió
- 異動いどうsự điều chuyển, thuyên chuyển
- 移動いどうsự di chuyển, dịch chuyển, đi lại
- 自動じどうtự động
- 行動こうどうhành động, hành vi, sự huy động
- 衝動しょうどうsự thôi thúc, xung động
- 言動げんどうlời nói và hành động, cử chỉ
- 運動うんどうtập thể dục, vận động, thể thao
- 騒動そうどうbạo loạn, rối ren
- 不動産ふどうさんbất động sản
- 動かすうごかすdi chuyển, dời, lay động
- 動じるどうじるdao động, nao núng
- 動物園どうぶつえんsở thú, vườn bách thú
- 受動的じゅどうてきbị động, thụ động
- 機動隊きどうたいcảnh sát cơ động
- 能動的のうどうてきchủ động, tích cực
- 自動車じどうしゃô tô, xe hơi
- 運動会うんどうかいhội thao, ngày hội thể thao
- 運動場うんどうじょうsân vận động, sân chơi