TanroDictionary Sổ từ

商人 しょうにん

THƯƠNG NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thương nhân, người buôn bándanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. merchant; trader; tradesman; dealer; shopkeeperdanh từ

Cách dùng

"Thương nhân, người buôn bán" (sắc thái truyền thống): 「大阪商人」 — thương nhân Osaka; 「商人気質」 — tính cách con buôn. Hiện đại hay dùng 商売人, 業者.

Ví dụ

  1. 江戸時代、大阪は商人の町だった。

    Thời Edo, Osaka là thành phố của thương nhân.

  2. 彼は根っからの商人だ。

    Ông ấy là dân buôn bán chính hiệu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「商人」

商人

あきんど

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ trader, tradesperson, merchant

Chữ Hán trong từ

商
THƯƠNG On: ショウ Kun: あきな.う make a deal; selling; dealing in; merchant 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

商人

あきゅうど

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ trader, tradesperson, merchant

Chữ Hán trong từ

商
THƯƠNG On: ショウ Kun: あきな.う make a deal; selling; dealing in; merchant 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

商人

あきびと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ trader, tradesperson, merchant

Chữ Hán trong từ

商
THƯƠNG On: ショウ Kun: あきな.う make a deal; selling; dealing in; merchant 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗