商
Chữ Hán 商 THƯƠNG
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- あきな.う
- Nghĩa (Anh)
- make a deal; selling; dealing in; merchant
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 商 40 từ
- 商しょうthương số
- 商人しょうにんthương nhân, người buôn bán
- 商品しょうひんhàng hoá, sản phẩm
- 商売しょうばいviệc buôn bán, kinh doanh
- 商店しょうてんcửa hàng, cửa tiệm
- 商業しょうぎょうthương mại, kinh doanh
- 商社しょうしゃcông ty thương mại
- 商談しょうだんcuộc đàm phán kinh doanh
- 目玉商品めだましょうひんhàng giảm giá câu khách
- 商いあきないviệc buôn bán, kinh doanh
- 商事しょうじviệc thương mại
- 商会しょうかいcông ty, hãng buôn
- 商務しょうむthương vụ, công việc thương mại
- 商学しょうがくthương mại học
- 商工しょうこうcông thương
- 商戦しょうせんcuộc chiến kinh doanh, mùa mua sắm cạnh tranh
- 商標しょうひょうnhãn hiệu, thương hiệu
- 商法しょうほうcách làm ăn, phương thức kinh doanh
- 商用しょうようviệc kinh doanh, công tác
- 年商ねんしょうdoanh thu hằng năm
- 画商がしょうngười buôn tranh, phòng tranh thương mại
- 通商つうしょうthông thương, thương mại
- 商品券しょうひんけんphiếu quà tặng
- 商品名しょうひんめいtên sản phẩm, tên thương mại
- 商店街しょうてんがいkhu phố mua sắm
- 大商いおおあきないkhối lượng giao dịch lớn
- 新商品しんしょうひんsản phẩm mới
- 登録商標とうろくしょうひょうnhãn hiệu đã đăng kí
- 商工会議所しょうこうかいぎしょPhòng Thương mại và Công nghiệp
- 協商きょうしょうthỏa thuận
- 商号しょうごうtên công ty, tên thương mại
- 商家しょうかthương nhân, cửa hàng
- 商科しょうかngành thương mại, khoa thương mại
- 商船しょうせんtàu buôn
- 商魂しょうこんđầu óc kinh doanh
- 政商せいしょうthương gia có quan hệ chính trị
- 行商ぎょうしょうngười bán rong, nghề bán rong
- 豪商ごうしょうphú thương
- 商売人しょうばいにんthương nhân, người buôn bán khôn khéo
- 商工業しょうこうぎょうcông thương nghiệp