TanroDictionary Sổ từ

四苦八苦 しくはっく

TỨ KHỔ BÁT KHỔ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự khốn đốn, vất vảdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (Phật giáo) tứ khổ bát khổdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. being in dire distress; being hard put to it; being hard pressed (for money)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. the four and eight kinds of suffering (birth, old age, disease, death, parting from loved ones, meeting disliked ones, not getting what one seeks, pains of the five skandha)danh từ
  3. being in dire straits, being hard put to itdanh từ
  4. the four and eight kinds of sufferingdanh từ

Cách dùng

"Vất vả khốn đốn" (thành ngữ 4 chữ): 「〜に四苦八苦する」 — vật lộn khổ sở với ~.

Ví dụ

  1. 資金集めに四苦八苦している。

    Đang vất vả khốn đốn với việc gom vốn.

  2. 初めての料理に四苦八苦した。

    Tôi vật lộn với lần đầu nấu ăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「四苦八苦」

四苦八苦

しくはっくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ Same as above.

Chữ Hán trong từ

四
TỨ On: シ Kun: よ、よ.つ、よっ.つ、よん four 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
苦
KHỔ On: ク Kun: くる.しい、-ぐる.しい、くる.しむ、くる.しめる、にが.い、にが.る suffering; trial; worry; hardship; feel bitter; scowl 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
八
BÁT On: ハチ、ハツ Kun: や、や.つ、やっ.つ、よう eight; eight radical (no. 12) 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗