苦
Chữ Hán 苦 KHỔ
- Âm On
- ク
- Âm Kun
- くる.しい、-ぐる.しい、くる.しむ、くる.しめる、にが.い、にが.る
- Nghĩa (Anh)
- suffering; trial; worry; hardship; feel bitter; scowl
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 苦 40 từ
- 苦いにがいđắng
- 苦労くろうsự vất vả, gian khổ, khó nhọc
- 苦味にがみvị đắng
- 苦心くしんsự dày công, nỗ lực, công phu
- 苦悩くのうnỗi khổ não, dằn vặt, đau khổ
- 苦情くじょうlời phàn nàn, khiếu nại
- 苦手にがてkém, yếu, không giỏi
- 苦痛くつうnỗi đau, đau khổ, giày vò
- 苦しいくるしいđau đớn, khó khăn, vất vả
- 苦しみくるしみnỗi đau khổ, khổ sở
- 苦しむくるしむđau khổ, rên rỉ, lo âu
- 苦笑いにがわらいcười gượng, cười chua chát
- ご苦労様ごくろうさまcảm ơn đã vất vả
- 滅茶苦茶めちゃくちゃvô lí, phi lí
- 無茶苦茶むちゃくちゃvô lí, phi lí
- 苦しめるくるしめるhành hạ, làm đau
- 見苦しいみぐるしいkhó coi, xấu xí, đáng hổ thẹn
- 苦境くきょうcảnh khốn khó, tình thế khó khăn
- 苦慮くりょsự trăn trở, đau đầu suy nghĩ
- 苦戦くせんtrận đánh gian khổ, trận đấu chật vật
- 苦渋くじゅうnỗi cay đắng, đau khổ, khổ tâm
- 苦言くげんlời khuyên thẳng thắn, lời nói thật mất lòng
- 苦難くなんgian khổ, khổ nạn, thử thách
- 苦肉の策くにくのさくkế sách cuối cùng, khổ nhục kế
- 労苦ろうくsự lao khổ, vất vả
- 病苦びょうくnỗi đau bệnh tật
- 苦学くがくvừa học vừa làm
- 苦杯くはいchén đắng, trải nghiệm cay đắng, thất bại đắng cay
- 苦楽くらくsướng khổ, vui buồn
- 苦笑くしょうcười gượng, cười chua chát
- 苦虫にがむしcon bọ đắng
- 苦行くぎょうkhổ hạnh, tu khổ hạnh
- 苦闘くとうcuộc đấu tranh gian khổ
- 辛苦しんくgian khổ, vất vả
- 一苦労ひとくろうmột phen vất vả
- 気苦労きぐろうsự lo lắng, mệt mỏi tinh thần
- 生活苦せいかつくcuộc sống khó khăn
- 苦労人くろうにんngười từng trải, người lõi đời
- 四苦八苦しくはっくsự khốn đốn, vất vả
- 堅苦しいかたくるしいtrang trọng, cứng nhắc, khách sáo