TanroDictionary Sổ từ

固執 こしつ

CỐ CHẤP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cố chấp, khăng khăngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sticking to (an opinion, theory, belief, etc.); clinging to; adherence; persistence; insistencedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Cố chấp, khăng khăng" (bám chặt ý kiến): 「自説に固執する」 — khăng khăng giữ ý mình; 「過去に固執する」 — bám víu quá khứ. Đọc こしつ/こしゅう.

Ví dụ

  1. 彼は自分の意見に固執して譲らない。

    Anh ấy khăng khăng giữ ý kiến, không nhượng bộ.

  2. 古いやり方に固執しても仕方がない。

    Cố chấp với cách làm cũ cũng chẳng ích gì.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「固執」

固執

こしゅう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ persistence

Chữ Hán trong từ

固
CỐ On: コ Kun: かた.める、かた.まる、かた.まり、かた.い harden; set; clot; curdle 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
執
CHẤP On: シツ、シュウ Kun: と.る tenacious; take hold; grasp; take to heart 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

固執

こしゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to persist in one's view, to stick or cling to one's belief, to insist on doing

Chữ Hán trong từ

固
CỐ On: コ Kun: かた.める、かた.まる、かた.まり、かた.い harden; set; clot; curdle 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
執
CHẤP On: シツ、シュウ Kun: と.る tenacious; take hold; grasp; take to heart 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗