TanroDictionary Sổ từ

固着 こちゃく

CỐ TRƯỚC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bám chặt, dính chặt, cố địnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. adherence; sticking (to); fixationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Bám chặt, dính cứng" (vật lý); cũng nói tư tưởng, tình trạng bị cố định: 「〜に固着する」.

Ví dụ

  1. ネジがさびて固着してしまった。

    Con ốc bị gỉ dính cứng lại.

  2. 古い考えに固着している。

    Bị bám chặt vào lối nghĩ cũ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép