TanroDictionary Sổ từ

固縮 こしゅく

CỐ SÚC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự co cứng (cơ)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. rigidity (e.g. muscular); rigordanh từ

Cách dùng

"Co cứng cơ" (y học): 「筋固縮」, triệu chứng của bệnh Parkinson.

Ví dụ

  1. パーキンソン病では筋固縮が見られる。

    Bệnh Parkinson có triệu chứng co cứng cơ.

  2. 首の筋肉に固縮がある。

    Cơ cổ bị co cứng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép