TanroDictionary Sổ từ

国立 こくりつ

QUỐC LẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quốc lập, do nhà nước trung ương lậptrợ từ · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. national; founded and run by the central governmenttrợ từ · danh từ
  2. national, nationally-owned (park, university, etc.)danh từ

Cách dùng

"Quốc lập" (do nhà nước lập): 「国立大学」 — đại học quốc lập; 「国立公園」 — vườn quốc gia; 「国立博物館」. Đối lập 私立, 公立 (công lập địa phương).

Ví dụ

  1. 彼は国立大学に合格した。

    Anh ấy đỗ đại học quốc lập.

  2. 週末に国立公園へハイキングに行った。

    Cuối tuần tôi đi bộ đường dài ở vườn quốc gia.

  3. 国立感染症研究所

    National Institute of Infectious Diseases

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「国立」

国立

くにたち

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng Kunitachi (a city in Tokyo prefecture, Japan)

Chữ Hán trong từ

国
QUỐC, CUỐC On: コク Kun: くに country 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
立
LẬP On: リツ、リュウ、リットル Kun: た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる stand up; rise; set up; erect 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗