Nghĩa tiếng Việt
- quốc lập, do nhà nước trung ương lậptrợ từ · danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- national; founded and run by the central governmenttrợ từ · danh từ
- national, nationally-owned (park, university, etc.)danh từ
Cách dùng
"Quốc lập" (do nhà nước lập): 「国立大学」 — đại học quốc lập; 「国立公園」 — vườn quốc gia; 「国立博物館」. Đối lập 私立, 公立 (công lập địa phương).
Ví dụ
-
彼は国立大学に合格した。
Anh ấy đỗ đại học quốc lập.
-
週末に国立公園へハイキングに行った。
Cuối tuần tôi đi bộ đường dài ở vườn quốc gia.
-
国立感染症研究所
National Institute of Infectious Diseases
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「国立」
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng Kunitachi (a city in Tokyo prefecture, Japan)
Chữ Hán trong từ
立
LẬP
On: リツ、リュウ、リットル
Kun: た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる
stand up; rise; set up; erect
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗