立
Chữ Hán 立 LẬP
- Âm On
- リツ、リュウ、リットル
- Âm Kun
- た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる
- Nghĩa (Anh)
- stand up; rise; set up; erect
- Số nét
- 5
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 立 40 từ
- 両立りょうりつsự cùng tồn tại, dung hòa, cân bằng
- 中立ちゅうりつtrung lập
- 公立こうりつcông lập
- 分立ぶんりつsự phân lập, tách biệt, độc lập
- 創立そうりつsự sáng lập, thành lập
- 国立こくりつquốc lập, do nhà nước trung ương lập
- 夕立ゆうだちcơn mưa rào chiều hè
- 孤立こりつsự cô lập, đơn độc
- 対立たいりつsự đối lập, đối đầu
- 市立しりつdo thành phố lập ra; thành phố
- 府立ふりつthuộc phủ
- 成立せいりつsự hình thành, ra đời
- 独立どくりつsự tự lập, tự lo cho mình
- 献立こんだてthực đơn
- 県立けんりつtỉnh lập, do tỉnh lập
- 確立かくりつsự xác lập, thiết lập vững chắc
- 私立しりつtư thục; dân lập
- 積立つみたてsự tích lũy, tiền tiết kiệm, quỹ dành dụm
- 立つたつđứng, đứng dậy, dựng lên
- 立体りったいhình khối, vật ba chiều
- 立場たちばvị trí, hoàn cảnh
- 立法りっぽうlập pháp
- 立派りっぱtuyệt vời, đẹp đẽ, oai vệ
- 立脚りっきゃくsự dựa trên
- 設立せつりつsự thành lập
- 起立きりつđứng dậy
- 都立とりつdo Đô thành Tokyo quản lý
- 役立つやくだつcó ích, hữu dụng
- 旅立つたびだつlên đường
- 目立つめだつnổi bật, dễ thấy
- 立ち話たちばなしnói chuyện đứng
- 立てるたてるdựng, dựng đứng, cắm
- 立て札たてふだbiển cắm, bảng thông báo
- 立候補りっこうほsự ứng cử, đăng cai
- 逆立ちさかだちtrồng cây chuối
- 際立つきわだつnổi bật, dễ thấy, xuất sắc
- 顔立ちかおだちdiện mạo, nét mặt
- 仕立てるしたてるmay
- 埋め立てうめたてsự lấn biển, san lấp mặt bằng
- 役に立つやくにたつcó ích, hữu dụng