TanroDictionary Sổ từ

園 その

VIÊN

Nhật Thông dụng
0

園 (その) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: vườn, công viên; nơi chốn; giới, môi trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. vườn, công viêndanh từ
  2. nơi chốn; giới, môi trườngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. garden; orchard; parkdanh từJMdict
  2. place; world; environmentdanh từJMdict
  3. an orchard, plantationdanh từWiktionary
  4. a garden, park (especially one with trees)danh từWiktionary
  5. a place, locationdanh từWiktionary
  6. a female given nametên riêngWiktionary
  7. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Vườn, công viên; nơi chốn", chủ yếu làm hậu tố: 「動物園」 — sở thú; 「幼稚園」 — mẫu giáo; 「公園」 — công viên; 「園児」 — trẻ mẫu giáo. Đứng riêng 「園」 thường chỉ trường mẫu giáo/nhà trẻ.

Ví dụ

  1. 週末、子供と動物園に行った。

    Cuối tuần tôi đưa con đi sở thú.

  2. 園の行事に保護者も参加した。

    Phụ huynh cũng tham gia sự kiện của trường mẫu giáo.

Cách đọc khác của 「園」

園

えん

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố vườn, công viên, đồn điền
  2. danh từ nhà trẻ, trường mẫu giáo

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố garden; orchard; park; plantation JMdict
  2. danh từ kindergarten; nursery school; preschool JMdict
  3. chữ Hán field, plantation Wiktionary
  4. chữ Hán garden, park Wiktionary
  5. chữ Hán preschool (nursery, kindergarten) Wiktionary
  6. danh từ preschool; short for 幼稚園 (yōchien): kindergarten Wiktionary
  7. danh từ preschool; short for 保育園 (hoikuen): nursery school Wiktionary
  8. tên riêng a female given name Wiktionary
  9. tên riêng a surname Wiktionary

Cách dùng

"Vườn; nhà trẻ" (えん, hậu tố): 「動物園」 — sở thú; 「公園」 — công viên; 「幼稚園」 — trường mẫu giáo; 「保育園」 — nhà trẻ. Đứng một mình 「園」 thường chỉ nhà trẻ: 「園の行事」.

Từ gần nghĩa: 庭公園

Ví dụ

  • 週末に子供と動物園へ行った。Cuối tuần tôi đưa con đi sở thú.
  • 娘は来年から保育園に通います。Từ năm sau con gái tôi đi nhà trẻ.

Chữ Hán trong từ

園
VIÊN On: エン Kun: その park; garden; yard; farm 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗