園
えんNghĩa tiếng Việt
- hậu tố vườn, công viên, đồn điền
- danh từ nhà trẻ, trường mẫu giáo
Nghĩa tiếng Anh
- hậu tố garden; orchard; park; plantation JMdict
- danh từ kindergarten; nursery school; preschool JMdict
- chữ Hán field, plantation Wiktionary
- chữ Hán garden, park Wiktionary
- chữ Hán preschool (nursery, kindergarten) Wiktionary
- danh từ preschool; short for 幼稚園 (yōchien): kindergarten Wiktionary
- danh từ preschool; short for 保育園 (hoikuen): nursery school Wiktionary
- tên riêng a female given name Wiktionary
- tên riêng a surname Wiktionary
Cách dùng
"Vườn; nhà trẻ" (えん, hậu tố): 「動物園」 — sở thú; 「公園」 — công viên; 「幼稚園」 — trường mẫu giáo; 「保育園」 — nhà trẻ. Đứng một mình 「園」 thường chỉ nhà trẻ: 「園の行事」.
Ví dụ
- 週末に子供と動物園へ行った。Cuối tuần tôi đưa con đi sở thú.
- 娘は来年から保育園に通います。Từ năm sau con gái tôi đi nhà trẻ.
Chữ Hán trong từ
園
VIÊN
On: エン
Kun: その
park; garden; yard; farm
13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗