園
Chữ Hán 園 VIÊN
- Âm On
- エン
- Âm Kun
- その
- Nghĩa (Anh)
- park; garden; yard; farm
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 園 29 từ
- 園そのvườn, công viên
- 公園こうえんcông viên
- 園芸えんげいnghề làm vườn, trồng hoa cây cảnh
- 学園がくえんtrường học, học viện, khuôn viên trường
- 庭園ていえんvườn, công viên
- 田園でんえんđồng quê, nông thôn
- 保育園ほいくえんnhà trẻ
- 動物園どうぶつえんsở thú, vườn bách thú
- 幼稚園ようちえんtrường mẫu giáo
- 植物園しょくぶつえんvườn bách thảo
- 遊園地ゆうえんちcông viên giải trí
- 入園にゅうえんsự nhập học mẫu giáo, nhà trẻ
- 園児えんじtrẻ mẫu giáo, trẻ nhà trẻ
- 園内えんないtrong trường mẫu giáo
- 園長えんちょうhiệu trưởng trường mẫu giáo; giám đốc vườn
- 楽園らくえんthiên đường, vườn địa đàng
- 花園はなぞのvườn hoa
- 菜園さいえんvườn rau
- 農園のうえんnông trại, đồn điền
- 霊園れいえんnghĩa trang công viên
- 自然公園しぜんこうえんcông viên thiên nhiên
- 廃園はいえんkhu vườn bỏ hoang
- 梅園ばいえんvườn mơ
- 荘園しょうえんtrang viên, thái ấp
- 造園ぞうえんnghệ thuật tạo cảnh vườn
- 開園かいえんsự mở cửa công viên
- 園遊会えんゆうかいtiệc ngoài vườn
- 果樹園かじゅえんvườn cây ăn quả
- 田園都市でんえんとしthành phố vườn