Nghĩa tiếng Việt
- hào thànhdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- castle moatdanh từ
Cách dùng
"Hào thành"; nghĩa rộng: thành trì (thành và hào). Văn viết, lịch sử.
Ví dụ
-
城池には今も水がたたえられている。
Hào thành đến nay vẫn đầy nước.
-
敵は城池を越えられなかった。
Quân địch không vượt qua được hào thành.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép