TanroDictionary Sổ từ

城池 じょうち

THÀNH TRÌ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hào thànhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. castle moatdanh từ

Cách dùng

"Hào thành"; nghĩa rộng: thành trì (thành và hào). Văn viết, lịch sử.

Ví dụ

  1. 城池には今も水がたたえられている。

    Hào thành đến nay vẫn đầy nước.

  2. 敵は城池を越えられなかった。

    Quân địch không vượt qua được hào thành.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép