TanroDictionary Sổ từ

基石 きせき

CƠ THẠCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đá móng, nền tảngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cornerstone; foundation stonedanh từ

Cách dùng

"Đá móng, đá nền"; nghĩa bóng: nền tảng. Đọc きせき/もといし. Văn viết; thông dụng hơn là 「礎石」「礎」.

Ví dụ

  1. この研究は後の発展の基石となった。

    Nghiên cứu này đã trở thành nền tảng cho sự phát triển sau này.

  2. 寺の跡に基石だけが残っている。

    Ở nền chùa cũ chỉ còn lại những viên đá móng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép