TanroDictionary Sổ từ

堅人 かたじん

KIÊN NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người nghiêm túc, người đáng tin cậydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. square; trustworthy persondanh từ

Cách dùng

"Người nghiêm túc, đứng đắn" (không rượu chè, trăng hoa). Đọc かたじん. Gần với 「堅物」 nhưng sắc thái tích cực hơn.

Ví dụ

  1. 彼は酒も飲まない堅人だ。

    Anh ấy là người nghiêm túc, đến rượu cũng không uống.

  2. 堅人で通っていた彼が羽目を外した。

    Anh ta vốn nổi tiếng nghiêm túc mà cũng có lúc quá trớn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép