TanroDictionary Sổ từ

外延 がいえん

NGOẠI DIÊN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngoại diên (logic)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. extension; denotationdanh từ

Cách dùng

"Ngoại diên" (logic: tập hợp các đối tượng mà khái niệm bao hàm); nghĩa rộng: phạm vi mở rộng ra ngoài. Đối lập 内包.

Ví dụ

  1. 概念の外延と内包を区別する。

    Phân biệt ngoại diên và nội hàm của khái niệm.

  2. 都市の外延的な拡大が続く。

    Đô thị tiếp tục mở rộng ra bên ngoài.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép