TanroDictionary Sổ từ

大地震 おおじしん

ĐẠI ĐỊA CHẤN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trận động đất lớndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. major earthquake; large earthquakedanh từ
  2. a large earthquake; typically has a magnitude 7 or greaterdanh từ

Cách dùng

"Trận động đất lớn": 「大地震に備える」 — phòng bị động đất lớn; 「首都直下型大地震」. Đọc おおじしん (hoặc だいじしん).

Ví dụ

  1. 大地震に備えて水と食料を準備している。

    Tôi chuẩn bị nước và thức ăn để phòng động đất lớn.

  2. 近いうちに大地震が起きると言われている。

    Người ta nói sắp tới sẽ có động đất lớn.

  3. 2010年チリ大地震

    2010 Chile earthquake

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「大地震」

大地震

だいじしん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a large earthquake; typically has a magnitude 7 or greater

Chữ Hán trong từ

大
ĐẠI, THÁI On: ダイ、タイ Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに large; big 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
地
ĐỊA On: チ、ジ Kun: – ground; earth 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
震
CHẤN On: シン Kun: ふる.う、ふる.える、ふる.わせる、ふる.わす quake; shake; tremble; quiver; shiver 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗