震
Chữ Hán 震 CHẤN
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- ふる.う、ふる.える、ふる.わせる、ふる.わす
- Nghĩa (Anh)
- quake; shake; tremble; quiver; shiver
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 震 21 từ
- 地震じしんđộng đất
- 震度しんどcường độ động đất
- 震えるふるえるrun rẩy, rung
- 余震よしんdư chấn
- 微震びしんđộng đất nhẹ
- 軽震けいしんđộng đất nhẹ
- 震動しんどうsự chấn động, rung động, rung chuyển
- 震源しんげんchấn tiêu, tâm động đất
- 大震災だいしんさいtrận động đất lớn, thảm họa động đất
- 中震ちゅうしんđộng đất vừa
- 弱震じゃくしんđộng đất nhẹ
- 強震きょうしんđộng đất mạnh
- 激震げきしんđộng đất mạnh, chấn động dữ dội
- 烈震れっしんđộng đất thảm khốc
- 耐震たいしんchống động đất
- 震撼しんかんsự chấn động, rúng động
- 震災しんさいthảm họa động đất
- 地震学じしんがくđịa chấn học
- 身震いみぶるいsự rùng mình, run rẩy
- 有感地震ゆうかんじしんđộng đất cảm nhận được
- 震え上がるふるえあがるrun bắn lên, run rẩy