TanroDictionary Sổ từ

女王 じょおう

NỮ VƯƠNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nữ hoàngdanh từ
  2. hoàng hậudanh từ
  3. (côn trùng) ong chúa, kiến chúadanh từ
  4. công nương (hoàng tộc xa)danh từ
  5. nhà vô địch nữdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. queen; female monarch; female sovereigndanh từ
  2. queen consort; consort of a kingdanh từ
  3. princess; title for female imperial family members three or more generations removed from an emperordanh từ
  4. female championdanh từ
  5. a Japanese prince's unmarried daughter who is descended from the reigning emperor through no more than five generations ("princes" include 親王 (shinnō) or 王 (ō))danh từ
  6. a Japanese prince's unmarried daughter who is descended from the reigning emperor through more than two generations (thus, the emperor's granddaughter or niece; "princes" only include 親王 (shinnō))danh từ
  7. a queen regnantdanh từ
  8. a queen (reproductive female animal in a hive)danh từ

Cách dùng

"Nữ hoàng": 「イギリスの女王」; 「女王陛下」. Mở rộng: 「女王蜂」 — ong chúa; 「氷上の女王」 — nữ hoàng sân băng (nhà vô địch nữ).

Ví dụ

  1. 女王が国民に向けて演説した。

    Nữ hoàng đã phát biểu trước toàn dân.

  2. 彼女はフィギュアスケートの女王と呼ばれた。

    Cô ấy được gọi là nữ hoàng trượt băng nghệ thuật.

  3. 典子女王

    Princess Noriko

  4. 善徳(女)王

    Queen Seondeok

  5. 女王エリザベス2世

    Queen Elizabeth II

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「女王」

女王

じょうおう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a queen regnant

Chữ Hán trong từ

女
NỮ, NỨ, NHỮ On: ジョ、ニョ、ニョウ Kun: おんな、め woman; female 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
王
VƯƠNG, VƯỢNG On: オウ、-ノウ Kun: – king; rule; magnate 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

女王

にょおう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a queen regnant

Chữ Hán trong từ

女
NỮ, NỨ, NHỮ On: ジョ、ニョ、ニョウ Kun: おんな、め woman; female 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
王
VƯƠNG, VƯỢNG On: オウ、-ノウ Kun: – king; rule; magnate 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗