TanroDictionary Sổ từ

好き すき

HẢO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thích, ưatính từ な · danh từ
  2. yêu, có tình cảm vớitính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. liking; being fond of; to one's liking; to one's taste; preferred; favouritetính từ な · danh từ
  2. liking (romantically); being in love with; belovedtính từ な · danh từ
  3. faddism; eccentricitydanh từ · tính từ な
  4. as one likes; as it suits onetính từ な · danh từ
  5. lecherous; lustful; salacioustính từ な · danh từ
  6. liked, likabletính từ い
  7. fondness, favor, favourdanh từ

Cách dùng

Tính từ đuôi な, "thích". Đối tượng được thích đi với が: 「猫が好きです」. 「好きです」 nói trực tiếp với một người thường là lời tỏ tình. Mức độ mạnh hơn là 大好き.

Ví dụ

  1. 私は日本料理が大好きです。

    Tôi rất thích món Nhật.

  2. 好きな色は何ですか。

    Màu bạn thích là màu gì?

  3. 好きな食べ物は? アイスクリームです。

    What's your favorite food? - It's ice cream.

  4. 君が好きだからこそこれほど頑張っているんだよ。

    It's precisely because I like you [because of my fondness for you] that I'm working this hard.

  5. 好きです。

    “I like you.” → idiomatically used to express: “I love you.”

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「好き」

好き

ずき

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố người mê, người hâm mộ, ưa thích
  2. hậu tố được ưa thích bởi

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố love of; affection for; enthusiast for; lover of; fan; -phile
  2. hậu tố being attractive to; being liked by
  3. hậu tố aficionado; enthusiast

Cách dùng

Làm hậu tố 〜好き (đọc ずき): "người mê, người thích ...": 「本好き」 — người mê sách; 「猫好き」 — người yêu mèo; 「人好きのする」 — dễ được người khác mến. Khác 好き (すき) tính từ "thích".

Từ gần nghĩa: ファン愛好家

Từ trái nghĩa: 嫌い

Ví dụ

  • 彼は無類の本好きだ。Anh ấy là người mê sách vô cùng.
  • 猫好きにはたまらない写真集だ。Đây là tập ảnh khó cưỡng với người yêu mèo.
  • ゲーム好きとして知られているknown as a game enthusiast

Chữ Hán trong từ

好
HẢO, HIẾU On: コウ Kun: この.む、す.く、よ.い、い.い fond; pleasing; like something 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

好き

よき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い attributive of 好し

Chữ Hán trong từ

好
HẢO, HIẾU On: コウ Kun: この.む、す.く、よ.い、い.い fond; pleasing; like something 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗