好
Chữ Hán 好 HẢO, HIẾU
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- この.む、す.く、よ.い、い.い
- Nghĩa (Anh)
- fond; pleasing; like something
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 好 40 từ
- 好きすきthích, ưa
- 友好ゆうこうtình hữu nghị
- 好みこのみsở thích, khẩu vị, gu
- 好むこのむthích, ưa chuộng
- 好意こういlòng tốt, thiện ý
- 好感こうかんthiện cảm, ấn tượng tốt
- 好物こうぶつmón ưa thích
- 好調こうちょうthuận lợi, suôn sẻ, phong độ tốt
- 好転こうてんchuyển biến tốt, khởi sắc
- 格好かっこうhình dáng, tư thế
- 絶好ぜっこうtuyệt hảo, lý tưởng
- 良好りょうこうtốt, tốt đẹp, khả quan
- 大好きだいすきrất thích, yêu thích
- 好奇心こうきしんtính tò mò, hiếu kỳ
- 好都合こうつごうthuận lợi, thuận tiện
- 物好きものずきtính tò mò, sở thích kỳ quặc
- 好き好きすきずきtùy sở thích
- 好き嫌いすききらいsở thích và sở ghét, sự kén chọn
- 好ましいこのましいdễ mến, đáng mong muốn
- 同好どうこうcùng sở thích
- 嗜好しこうsở thích, thị hiếu
- 好天こうてんthời tiết đẹp
- 好守こうしゅphòng thủ tốt
- 好投こうとうném bóng tốt
- 好機こうきthời cơ tốt, cơ hội
- 好況こうきょうkinh tế thịnh vượng, bùng nổ
- 好評こうひょうđược đánh giá tốt, được ưa chuộng
- 愛好あいこうsự yêu thích, đam mê
- 大好評だいこうひょうđược đánh giá rất cao, rất được ưa chuộng
- 好んでこのんでtự nguyện, theo ý thích, cố ý, chủ ý
- 好感度こうかんどmức độ thiện cảm, độ được yêu mến
- 好成績こうせいせきthành tích tốt
- 好景気こうけいきkinh tế phồn thịnh, bùng nổ kinh tế
- 絶好調ぜっこうちょうphong độ tuyệt vời, suôn sẻ
- 格好いいかっこいいngầu, đẹp trai, phong cách
- お好み焼きおこのみやきbánh okonomiyaki
- 修好しゅうこうtình hữu nghị, giao hảo
- 好例こうれいví dụ điển hình
- 好奇こうきtính tò mò
- 好戦こうせんsự hiếu chiến