Nghĩa tiếng Việt
- người hâm mộ, người say mêdanh từ · hậu tố
Nghĩa tiếng Anh
- enthusiast; fan; lover; devotee; aficionadodanh từ · hậu tố
Cách dùng
"Người say mê, người yêu thích (một thú vui)": 「音楽愛好家」, 「猫愛好家」. Trang trọng hơn ファン, マニア.
Ví dụ
-
彼は熱心なクラシック音楽の愛好家だ。
Ông ấy là người say mê nhạc cổ điển.
-
全国から鉄道愛好家が集まった。
Những người yêu thích đường sắt khắp cả nước đã tụ họp.
-
銃の愛好家団体
a group of gun enthusiasts
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép