TanroDictionary Sổ từ

学寮 がくりょう

HỌC LIÊU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ký túc xádanh từ
  2. chủng việndanh từ
  3. college (đại học Anh)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. student hostel; hall of residence; dormitorydanh từ
  2. seminarydanh từ
  3. college (in UK universities)danh từ
  4. student dormitorydanh từ

Cách dùng

"Ký túc xá trường"; còn chỉ chủng viện, hoặc college ở đại học Anh (Oxford, Cambridge).

Ví dụ

  1. 彼は大学の学寮で四年間過ごした。

    Anh ấy sống bốn năm trong ký túc xá đại học.

  2. オックスフォードには多くの学寮がある。

    Oxford có nhiều college.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép