Nghĩa tiếng Việt
- ký túc xádanh từ
- chủng việndanh từ
- college (đại học Anh)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- student hostel; hall of residence; dormitorydanh từ
- seminarydanh từ
- college (in UK universities)danh từ
- student dormitorydanh từ
Cách dùng
"Ký túc xá trường"; còn chỉ chủng viện, hoặc college ở đại học Anh (Oxford, Cambridge).
Ví dụ
-
彼は大学の学寮で四年間過ごした。
Anh ấy sống bốn năm trong ký túc xá đại học.
-
オックスフォードには多くの学寮がある。
Oxford có nhiều college.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép