TanroDictionary Sổ từ

実母 じつぼ

THỰC MẪU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mẹ ruộtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one's real mother; natural mother; birth mother; biological motherdanh từ

Cách dùng

"Mẹ ruột": đối lập 養母、継母、義母. Trang trọng; khẩu ngữ: 実の母、生みの親.

Ví dụ

  1. 彼は二十年ぶりに実母と再会した。

    Anh ấy gặp lại mẹ ruột sau hai mươi năm.

  2. 実母の介護をしている。

    Tôi đang chăm sóc mẹ ruột.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「実母」

実母

びぼ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗